súc miệng

Học thuật
Thân thiện
súc miệng

Bé súc miệng bằng nước sạch sau khi đánh răng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động làm sạch khoang miệng: Hành động ngậm một ngụm nước hoặc dung dịch, sau đó di chuyển chất lỏng đó qua lại trong miệng để làm sạch các mảnh vụn thức ăn vi khuẩn, rồi nhổ ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi ăn, bạn nên súc miệng để giữ vệ sinh răng miệng.
    • Bác sĩ khuyên anh ấy súc miệng bằng nước muối sinh lý mỗi ngày ba lần.
    • Trẻ em cần được hướng dẫn cách súc miệng đúng cách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Súc miệng nước muối": Hành động súc miệng bằng dung dịch nước muối, thường với mục đích sát khuẩn, giảm viêm nhiễm.

    • Khi bị viêm họng, súc miệng nước muối ấm có thể giúp giảm đau.
  • "Súc miệng sạch sẽ": Nhấn mạnh việc thực hiện hành động súc miệng một cách kỹ lưỡng để đạt được độ sạch tối đa.

    • Trước khi đi ngủ, hãy đánh răng súc miệng thật sạch sẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Súc họng (động từ): Hành động làm sạch vùng hầu họng bằng cách ngửa cổ tạo âm thanh để dung dịch tiếp xúc với thành họng, thường để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh về đường hô hấp.

    • Bệnh nhân được yêu cầu súc họng bằng dung dịch chuyên dụng.
  • Ngậm nước (cụm động từ): Hành động giữ nước trong miệng một thời gian, có thể bước đầu trước khi súc miệng hoặc với mục đích khác (như ngậm nước ấm cho giảm đau).

    • ấy ngậm nước trong miệng một lúc rồi mới súc.
Từ đồng nghĩa
  • Rửa miệng (động từ): Làm sạch miệng bằng nước hoặc dung dịch. (Từ này ít phổ biến hơn "súc miệng" trong ngôn ngữ hàng ngày).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "súc miệng" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "súc miệng" trong tiếng Việt)

súc miệng

Bé súc miệng bằng nước sạch sau khi đánh răng.

  1. Rửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.